Methodology · Tử Vi
Tử Vi Bắc phái — cách hieu.asia an sao, tính đại vận, lưu niên
Trang này nói rõ trường phái Tử Vi mà engine hieu.asia dùng, danh sách sao, công thức an Mệnh-Thân-Cục, cách tính đại vận, lưu niên — và đường phân định phần nào do engine deterministic làm, phần nào do AI/LLM diễn giải.
Trường phái dùng tại hieu.asia
Bắc phái — nhánh Trần Đoàn (Hi Di tiên sinh), có tham chiếu Tử Vân và Liễu Vô Cư Sĩ.
Engine của hieu.asia chạy theo Bắc phái (Tử Vi Đẩu Số phương Bắc), nhánh chủ yếu theo Trần Đoàn — Hi Di tiên sinh và các nhánh tiếp nối như Tử Vân, Liễu Vô Cư Sĩ.
Lý do chọn Bắc phái: hệ thống an sao chặt chẽ, có nhiều tư liệu để kiểm chứng được, ít phụ thuộc vào "khẩu quyết" truyền miệng — phù hợp với engine deterministic.
Caveat. Với một số luận điểm có dị biệt giữa phái Trung Châu, Tử Vân, Liễu Vô — chúng tôi ghi rõ ngay trong báo cáo, kèm chú thích chỗ nào engine theo Bắc phái mainstream và chỗ nào có dị bản.
Danh sách sao sử dụng
14 chính tinh + 10 phụ tinh chính + ~90 sao phụ/sao nhỏ. Tổng 114 sao trong engine.
14 chính tinh
Các sao phụ và sao nhỏ
Thiên Mã · Long Trì · Phượng Các · Thiên Hỉ · Hồng Loan · Đào Hoa · Thiên Khốc · Thiên Hư · Cô Thần · Quả Tú · Phục Binh · Quan Phù · Thanh Long · Tiểu Hao · Đại Hao · Tử Phù · Tang Môn · Bạch Hổ · Thiên Đức · Nguyệt Đức · Giải Thần · Thiên Khôi · Thiên Việt · Thiên Quan · Thiên Phúc · Thai Phụ · Phong Cáo · Tam Thai · Bát Toạ · Ân Quang · Thiên Quý · Long Đức · Nguyệt Đức quý nhân · Hoa Cái · Kiếp Sát · Đại Sát · Phi Liêm · Hỉ Thần · Bệnh Phù · Điếu Khách · Trực Phù · Lưu Hà · Thiên Không · Địa Không · Địa Kiếp · Thiên Hình · Thiên Diêu · Đẩu Quân · Tướng Quân · Tấu Thư
Đầy đủ 114 sao có trong engine; hiển thị tuỳ vào tầm quan trọng từng cung — sao nào ảnh hưởng mạnh tới cung thì hiện rõ, sao "trang trí" thì ẩn vào chi tiết.
Danh sách 114 sao đầy đủ
Bảng tham chiếu — nhóm, căn cứ an, hiển thị mặc định. Tổng 121 sao.
| Sao | Nhóm | Căn cứ an | Hiển thị mặc định | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| Tử Vi | Chính tinh | Cục + ngày âm | Có | Đế tinh — gốc an sao |
| Thiên Cơ | Chính tinh | Vị trí Tử Vi | Có | |
| Thái Dương | Chính tinh | Vị trí Tử Vi | Có | |
| Vũ Khúc | Chính tinh | Vị trí Tử Vi | Có | |
| Thiên Đồng | Chính tinh | Vị trí Tử Vi | Có | |
| Liêm Trinh | Chính tinh | Vị trí Tử Vi | Có | |
| Thiên Phủ | Chính tinh | Đối xứng Tử Vi qua Dần-Thân | Có | |
| Thái Âm | Chính tinh | Vị trí Thiên Phủ | Có | |
| Tham Lang | Chính tinh | Vị trí Thiên Phủ | Có | |
| Cự Môn | Chính tinh | Vị trí Thiên Phủ | Có | |
| Thiên Tướng | Chính tinh | Vị trí Thiên Phủ | Có | |
| Thiên Lương | Chính tinh | Vị trí Thiên Phủ | Có | |
| Thất Sát | Chính tinh | Vị trí Thiên Phủ | Có | |
| Phá Quân | Chính tinh | Vị trí Thiên Phủ | Có | |
| Tả Phụ | Phụ tinh chính | Tháng âm | Có | |
| Hữu Bật | Phụ tinh chính | Tháng âm | Có | |
| Văn Xương | Phụ tinh chính | Giờ sinh | Có | |
| Văn Khúc | Phụ tinh chính | Giờ sinh | Có | |
| Thiên Khôi | Phụ tinh chính | Can năm | Có | |
| Thiên Việt | Phụ tinh chính | Can năm | Có | |
| Lộc Tồn | Phụ tinh chính | Can năm | Có | |
| Kình Dương | Phụ tinh chính | Can năm (cạnh Lộc Tồn) | Có | |
| Đà La | Phụ tinh chính | Can năm (cạnh Lộc Tồn) | Có | |
| Hoả Tinh | Phụ tinh chính | Chi năm + giờ | Có | |
| Linh Tinh | Phụ tinh chính | Chi năm + giờ | Có | |
| Hoá Lộc | Tứ Hoá | Can năm | Có | |
| Hoá Quyền | Tứ Hoá | Can năm | Có | |
| Hoá Khoa | Tứ Hoá | Can năm | Có | |
| Hoá Kỵ | Tứ Hoá | Can năm | Có | |
| Thiên Mã | Sao cát/sao phụ | Chi năm | Có |
Xem 91 sao còn lại
| Sao | Nhóm | Căn cứ an | Hiển thị mặc định | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| Long Trì | Sao cát/sao phụ | Chi năm | Có | |
| Phượng Các | Sao cát/sao phụ | Chi năm | Có | |
| Thiên Hỉ | Sao cát/sao phụ | Chi năm | Có | |
| Hồng Loan | Sao cát/sao phụ | Chi năm | Có | |
| Đào Hoa | Sao cát/sao phụ | Chi năm | Có | |
| Hoa Cái | Sao cát/sao phụ | Chi năm | Có | |
| Thiên Đức | Sao cát/sao phụ | Chi năm | Có | |
| Nguyệt Đức | Sao cát/sao phụ | Chi năm | Có | |
| Giải Thần | Sao cát/sao phụ | Tháng âm | Ẩn | |
| Thiên Hình | Sao cát/sao phụ | Tháng âm | Ẩn | |
| Thiên Diêu | Sao cát/sao phụ | Tháng âm | Ẩn | |
| Cô Thần | Sao hung phụ | Chi năm | Có | |
| Quả Tú | Sao hung phụ | Chi năm | Có | |
| Thiên Khốc | Sao hung phụ | Chi năm | Có | |
| Thiên Hư | Sao hung phụ | Chi năm | Có | |
| Tuần | Sao hung phụ | Can năm | Có | |
| Triệt | Sao hung phụ | Can năm | Có | |
| Kiếp Sát | Sao hung phụ | Chi năm | Ẩn | |
| Đại Hao | Sao hung phụ | Chi năm | Ẩn | |
| Tiểu Hao | Sao hung phụ | Chi năm | Ẩn | |
| Phá Toái | Sao hung phụ | Chi năm | Ẩn | |
| Phục Binh | Sao nhỏ/lưu sao | Vòng Lộc Tồn | Ẩn | |
| Quan Phù | Sao nhỏ/lưu sao | Vòng Thái Tuế | Ẩn | |
| Lực Sĩ | Sao nhỏ/lưu sao | Vòng Lộc Tồn | Ẩn | |
| Thanh Long | Sao nhỏ/lưu sao | Vòng Lộc Tồn | Ẩn | |
| Thiếu Âm | Sao nhỏ/lưu sao | Vòng Thái Tuế | Ẩn | |
| Thiếu Dương | Sao nhỏ/lưu sao | Vòng Thái Tuế | Ẩn | |
| Tử Phù | Sao nhỏ/lưu sao | Vòng Thái Tuế | Ẩn | |
| Bệnh Phù | Sao nhỏ/lưu sao | Vòng Thái Tuế | Ẩn | |
| Tuế Phá | Sao nhỏ/lưu sao | Vòng Thái Tuế | Ẩn | |
| Lưu Hà | Sao nhỏ/lưu sao | Can năm | Ẩn | |
| Phỉ Liêm | Sao nhỏ/lưu sao | Vòng Lộc Tồn | Ẩn | |
| Hỉ Thần | Sao nhỏ/lưu sao | Vòng Lộc Tồn | Ẩn | |
| Hoa Cái Lưu | Sao nhỏ/lưu sao | Lưu niên | Ẩn | |
| Cô Quả Lưu | Sao nhỏ/lưu sao | Lưu niên | Ẩn | |
| Thiên Quan | Sao nhỏ/lưu sao | Can năm | Ẩn | |
| Thiên Phúc | Sao nhỏ/lưu sao | Can năm | Ẩn | |
| Ân Quang | Sao nhỏ/lưu sao | Vị trí Văn Xương | Ẩn | |
| Thiên Quý | Sao nhỏ/lưu sao | Vị trí Văn Khúc | Ẩn | |
| Tam Thai | Sao nhỏ/lưu sao | Tháng + Tả Phụ | Ẩn | |
| Bát Toạ | Sao nhỏ/lưu sao | Tháng + Hữu Bật | Ẩn | |
| Đài Phụ | Sao nhỏ/lưu sao | Giờ + Văn Xương | Ẩn | |
| Phong Cáo | Sao nhỏ/lưu sao | Giờ + Văn Khúc | Ẩn | |
| Long Đức | Sao nhỏ/lưu sao | Chi năm | Ẩn | |
| Nguyệt Đức Lưu | Sao nhỏ/lưu sao | Lưu niên | Ẩn | |
| Tang Môn | Sao nhỏ/lưu sao | Vòng Thái Tuế | Ẩn | |
| Bạch Hổ | Sao nhỏ/lưu sao | Vòng Thái Tuế | Ẩn | |
| Điếu Khách | Sao nhỏ/lưu sao | Vòng Thái Tuế | Ẩn | |
| Trực Phù | Sao nhỏ/lưu sao | Vòng Thái Tuế | Ẩn | |
| Thiên Không | Sao nhỏ/lưu sao | Vòng Thái Tuế | Ẩn | |
| Địa Không | Sao nhỏ/lưu sao | Giờ sinh | Ẩn | |
| Địa Kiếp | Sao nhỏ/lưu sao | Giờ sinh | Ẩn | |
| Tướng Quân | Sao nhỏ/lưu sao | Vòng Lộc Tồn | Ẩn | |
| Tấu Thư | Sao nhỏ/lưu sao | Vòng Lộc Tồn | Ẩn | |
| Đẩu Quân | Sao nhỏ/lưu sao | Tháng âm + giờ | Ẩn | |
| Thiên Trù | Sao nhỏ/lưu sao | Can năm | Ẩn | |
| Đại Sát | Sao nhỏ/lưu sao | Chi năm | Ẩn | |
| Thiên Tài | Sao nhỏ/lưu sao | Năm + cung Mệnh | Ẩn | |
| Thiên Thọ | Sao nhỏ/lưu sao | Năm + cung Thân | Ẩn | |
| Thiên Y | Sao nhỏ/lưu sao | Tháng âm | Ẩn | |
| Thiên Thương | Sao nhỏ/lưu sao | Cung Nô Bộc + Thiên Di | Ẩn | |
| Thiên Sứ | Sao nhỏ/lưu sao | Cung Tật Ách | Ẩn | |
| Lưu Lộc | Sao nhỏ/lưu sao | Lưu niên (can) | Ẩn | |
| Lưu Kình | Sao nhỏ/lưu sao | Lưu niên (can) | Ẩn | |
| Lưu Đà | Sao nhỏ/lưu sao | Lưu niên (can) | Ẩn | |
| Lưu Khôi | Sao nhỏ/lưu sao | Lưu niên (can) | Ẩn | |
| Lưu Việt | Sao nhỏ/lưu sao | Lưu niên (can) | Ẩn | |
| Lưu Xương | Sao nhỏ/lưu sao | Lưu niên | Ẩn | |
| Lưu Khúc | Sao nhỏ/lưu sao | Lưu niên | Ẩn | |
| Lưu Mã | Sao nhỏ/lưu sao | Lưu niên (chi) | Ẩn | |
| Lưu Hoá Lộc | Sao nhỏ/lưu sao | Lưu niên (can) | Ẩn | |
| Lưu Hoá Quyền | Sao nhỏ/lưu sao | Lưu niên (can) | Ẩn | |
| Lưu Hoá Khoa | Sao nhỏ/lưu sao | Lưu niên (can) | Ẩn | |
| Lưu Hoá Kỵ | Sao nhỏ/lưu sao | Lưu niên (can) | Ẩn | |
| Lưu Tang | Sao nhỏ/lưu sao | Lưu niên (chi) | Ẩn | |
| Lưu Hổ | Sao nhỏ/lưu sao | Lưu niên (chi) | Ẩn | |
| Lưu Khốc | Sao nhỏ/lưu sao | Lưu niên (chi) | Ẩn | |
| Lưu Hư | Sao nhỏ/lưu sao | Lưu niên (chi) | Ẩn | |
| Lưu Hồng | Sao nhỏ/lưu sao | Lưu niên (chi) | Ẩn | |
| Lưu Hỉ | Sao nhỏ/lưu sao | Lưu niên (chi) | Ẩn | |
| Lưu Đào | Sao nhỏ/lưu sao | Lưu niên (chi) | Ẩn | |
| Lưu Cô | Sao nhỏ/lưu sao | Lưu niên (chi) | Ẩn | |
| Lưu Quả | Sao nhỏ/lưu sao | Lưu niên (chi) | Ẩn | |
| Lưu Long | Sao nhỏ/lưu sao | Lưu niên (chi) | Ẩn | |
| Lưu Phượng | Sao nhỏ/lưu sao | Lưu niên (chi) | Ẩn | |
| Lưu Thái Tuế | Sao nhỏ/lưu sao | Lưu niên (chi) | Ẩn | |
| Lưu Tuế Phá | Sao nhỏ/lưu sao | Lưu niên (chi) | Ẩn | |
| Lưu Quan Phù | Sao nhỏ/lưu sao | Lưu niên (chi) | Ẩn | |
| Lưu Tử Phù | Sao nhỏ/lưu sao | Lưu niên (chi) | Ẩn | |
| Lưu Bệnh Phù | Sao nhỏ/lưu sao | Lưu niên (chi) | Ẩn | |
| Phá Quân Lưu | Sao nhỏ/lưu sao | Lưu niên | Ẩn |
Cách an cung Mệnh và Thân
Cung Mệnh: tính từ tháng âm sinh và giờ sinh, đếm theo trình tự 12 địa chi (Dần → Mão → Thìn → ...) theo bí quyết "tháng âm lùi, giờ tiến tới" — đếm ngược tháng từ cung Dần rồi tiến tới theo giờ sinh để xác định cung Mệnh.
Cung Thân: tính theo công thức song hành tháng + giờ (tiến cả hai). Với người sinh tháng cuối hoặc giờ cuối, Thân thường khác Mệnh — và đây chính là khi "Mệnh nói một, Thân nói khác", dấu hiệu chia tách bản chất bên trong và biểu hiện bên ngoài.
Cục (Kim / Mộc / Thủy / Hỏa / Thổ): xác định qua thiên can năm sinh kết hợp với cung Mệnh — bảng nạp âm Lục Thập Hoa Giáp. Cục quyết định số ngày dùng để an Tử Vi và tuổi khởi đại vận.
Cách an chính tinh
Tử Vi an theo Cục + ngày âm: số ngày sinh chia cho Cục số (Thủy 2 cục → chia 2, Mộc 3 cục → chia 3, ...), thương quyết định vị trí Tử Vi trên bảng 12 cung.
Sau khi xác định Tử Vi, 13 chính tinh còn lại an theo bảng cố định quanh Tử Vi: Thiên Cơ ngay trước Tử Vi, Thái Dương cách 2 cung, Vũ Khúc cách 3 cung, Thiên Đồng cách 4 cung, Liêm Trinh cách 5 cung; Thiên Phủ đối xứng với Tử Vi qua trục Dần-Thân, kéo theo Thái Âm, Tham Lang, Cự Môn, Thiên Tướng, Thiên Lương, Thất Sát, Phá Quân.
Caveat. Hệ thống không tự nội suy nếu ngày âm > 30 trong tháng nhuận — engine có check và sẽ trả lỗi yêu cầu user xác nhận lại ngày âm. Tránh trường hợp "đoán" ngày 31 thành ngày 1 tháng sau và sai toàn bộ lá số.
Cách an phụ tinh và Tứ Hoá
Phụ tinh an theo can/chi năm, tháng âm, hoặc giờ sinh, tuỳ từng nhóm sao. Ví dụ Tả Phụ – Hữu Bật an theo tháng âm; Văn Xương – Văn Khúc an theo giờ; Khôi – Việt an theo thiên can năm; Lộc Tồn – Kình – Đà an theo thiên can năm; Hoả – Linh an theo địa chi năm và giờ.
Tứ Hoá (Hoá Lộc / Hoá Quyền / Hoá Khoa / Hoá Kỵ) — chỉ an theo thiên can năm sinh. Mỗi can có 4 sao tương ứng hoá, ví dụ can Giáp → Hoá Lộc tại Liêm Trinh, Hoá Quyền tại Phá Quân, Hoá Khoa tại Vũ Khúc, Hoá Kỵ tại Thái Dương.
Caveat — dị biệt giữa nhánh. Phái Tử Vân dùng can ngày để an Tứ Hoá (tạo ra "Tứ Hoá phi tinh"). Phái Liễu Vô Cư Sĩ dùng cả can năm và can ngày đối chiếu chéo. Engine hieu.asia mặc định dùng can năm (Bắc phái mainstream) và sẽ note rõ trong báo cáo nếu user muốn so sánh với cách của Tử Vân.
Cách tính Đại Vận
Mỗi đại vận = 10 năm; vận đầu tiên bắt đầu từ cung Mệnh, sau đó di chuyển sang cung kế tiếp.
Thuận / nghịch: chiều đi của đại vận dựa trên kết hợp âm-dương của thiên can năm sinh + giới tính. Nam Dương / Nữ Âm đi thuận; Nam Âm / Nữ Dương đi nghịch.
Tuổi khởi đại vận:
- Bản phổ thông: dùng Cục số (Thuỷ nhị cục = 2, Mộc tam cục = 3, Kim tứ cục = 4, Thổ ngũ cục = 5, Hoả lục cục = 6) làm tuổi khởi đại vận đầu tiên.
- Một số nhánh: tinh chỉnh thời điểm chuyển vận theo ngày/giờ sinh (chứ không phải đúng sinh nhật).
- Engine hieu.asia hiện dùng: tuổi khởi vận = Cục số, với chiều đại vận tính theo cặp (giới tính + âm/dương can năm).
- Nếu công thức này thay đổi, /methodology/algorithm-changelog ghi rõ.
Cách tính Lưu Niên
Lưu niên = cung mà địa chi năm hiện tại trùng với địa chi đặt tại cung đó trên lá số gốc. Ví dụ năm Ngọ — lưu niên rơi vào cung có địa chi Ngọ.
Lưu nguyệt = cung mà địa chi tháng âm hiện tại trùng với địa chi cung. Lưu nhật, lưu thời tính tương tự nhưng độ ảnh hưởng giảm dần.
Caveat. Lưu niên chỉ gợi mở chủ đề năm — không quyết định cụ thể "việc gì xảy ra". Engine sẽ tô đậm chủ đề năm trong báo cáo, nhưng luôn kèm câu "đây là bối cảnh, không phải kết quả".
Dị bản và nguồn quy tắc
Mỗi quy tắc engine dùng — kèm dị bản phổ biến và lý do chọn.
Quy tắc: Tứ Hoá
Nguồn / nhánh chính: Bắc phái Trần Đoàn — an theo can năm sinh.
Dị bản: Phái Tử Vân dùng can ngày (Tứ Hoá phi tinh); Liễu Vô Cư Sĩ đối chiếu cả can năm + can ngày.
Engine mặc định: Can năm.
Tại sao chọn: Bắc phái mainstream, tư liệu nhiều, dễ kiểm chứng deterministic.
Quy tắc: An Mệnh
Nguồn / nhánh chính: "Tháng âm lùi — giờ tiến tới" (Bắc phái phổ thông).
Dị bản: Một số sách Đài Loan đếm cả hai chiều thuận; nhánh dân gian Việt Nam đôi khi đảo công thức.
Engine mặc định: Tháng âm lùi, giờ tiến tới từ cung Dần.
Tại sao chọn: Khớp với hầu hết sách Bắc phái chuẩn (Tử Vi Đẩu Số Toàn Thư).
Quy tắc: Cục số
Nguồn / nhánh chính: Bảng Lục Thập Hoa Giáp — nạp âm Can Chi năm + cung Mệnh.
Dị bản: Một số nhánh dùng nạp âm năm + chi tháng (ít phổ biến).
Engine mặc định: Nạp âm can-chi năm + cung Mệnh → Kim/Mộc/Thuỷ/Hoả/Thổ (2-6 cục).
Tại sao chọn: Phương pháp mainstream, mỗi tổ hợp (năm + cung Mệnh) chỉ ra một cục duy nhất.
Quy tắc: Đại vận thuận/nghịch
Nguồn / nhánh chính: "Dương Nam Âm Nữ thuận, Âm Nam Dương Nữ nghịch".
Dị bản: Có sách dùng âm-dương chi năm thay vì can năm — kết quả thường giống, nhưng vài năm biên giới khác.
Engine mặc định: Dùng âm-dương can năm + giới tính.
Tại sao chọn: Bám sát Tử Vi Đẩu Số Toàn Thư và đa số tài liệu Bắc phái hiện đại.
Cung nào dùng cho chủ đề nào
Map từ câu hỏi user sang cung chính, cung phụ và thời vận engine sẽ đối chiếu.
| Chủ đề user hỏi | Cung chính | Cung phụ | Thời vận |
|---|---|---|---|
| Sự nghiệp | Quan Lộc | Mệnh, Tài Bạch, Thiên Di, Nô Bộc | Đại vận, lưu niên |
| Tài chính | Tài Bạch | Quan Lộc, Điền Trạch, Phúc Đức | Đại vận, lưu niên |
| Tình cảm | Phu Thê | Mệnh, Phúc Đức, Nô Bộc, Tử Tức | Đại vận, lưu niên |
| Gia đình | Phụ Mẫu, Huynh Đệ | Phúc Đức, Điền Trạch | Đại vận |
| Sức khoẻ / thói quen | Tật Ách | Mệnh, Phúc Đức | Đại vận, lưu niên |
| Đi xa / đổi môi trường | Thiên Di | Mệnh, Quan Lộc, Nô Bộc | Đại vận, lưu niên |
Trường hợp đặc biệt
Các edge case engine bắt buộc xử lý — không cho phép "đoán".
| Edge case | Rủi ro | Hệ thống xử lý |
|---|---|---|
| Sinh gần ranh giờ Tý | Cung Mệnh/Thân có thể đổi | Cảnh báo confidence + gợi ý so sánh 2 lá số |
| Không nhớ giờ sinh | Confidence thấp | Hỏi hồi cứu, không phán cứng |
| Sinh trong tháng nhuận | Sai tháng âm | Bắt user xác nhận tháng nhuận |
| Sinh ngoài VN | Sai timezone | Hỏi nơi sinh / timezone |
| Sinh ngày đổi tiết khí | Sai Can Chi tháng | Ngày đổi tiết khí có flag, prompt user xác nhận |
| Nhập ngày âm nhưng chọn nhầm lịch dương | Sai toàn bộ chart | Validator pattern check (tháng âm hợp lý, ngày âm ≤ 30) |
Quy tắc khi AI nhắc năm/quý/tháng cụ thể
Mọi mention thời gian hoặc sao đều phải có evidence từ chart, không phải tone AI.
- Nếu output nhắc năm / quý / tháng → phải có evidence từ đại vận / lưu niên / lưu nguyệt cụ thể (không phải tone AI).
- Nếu output nhắc sao cụ thể → sao phải tồn tại trong chart JSON hoặc transit JSON.
- Nếu output khuyên hành động → phải có ÍT NHẤT 1 điều kiện kiểm chứng ngoài đời.
Validator. Cả 3 rule đều có check tự động trên output trước khi gửi tới user. Vi phạm → response bị regenerate.
Hai chế độ diễn giải
Cùng một kết luận, hai cách nói — user chọn theo nhu cầu.
Mode dễ hiểu
"Bạn hợp môi trường có quyền tự chủ, mục tiêu dài hạn và không quá vụn vặt."
Mode chuyên sâu
"Luận dựa trên Quan Lộc, tam phương Mệnh–Tài–Di, đại vận hiện tại và nhóm sao chủ động trong cung sự nghiệp."
Mode chuyên sâu sẽ có toggle trong báo cáo (chưa active trong UI hiện tại — coming soon).
AI làm gì, engine làm gì
Lằn ranh rõ ràng — không có chuyện AI "an sao theo cảm hứng".
Engine deterministic
- Đổi dương lịch ↔ âm lịch
- Tính Can Chi năm/tháng/ngày/giờ
- An cung Mệnh, Thân, Cục
- An 14 chính tinh + 10 phụ tinh + ~90 sao nhỏ
- Tính Tứ Hoá theo can năm
- Tính đại vận, lưu niên, lưu nguyệt
Không có yếu tố LLM. Cùng input → cùng output, mọi lúc.
AI / LLM
- Diễn giải tổ hợp sao + cung
- Ghép bối cảnh user (mục tiêu, tình huống)
- Soạn báo cáo tiếng Việt mạch lạc
- Trả lời Mentor: hỏi-đáp tự phản tư
- Gợi ý câu hỏi kiểm chứng
AI đọc chart JSON từ engine, không tự tạo ra sao.
Hard rule. AI không được tự an sao. Mọi mention sao trong output phải có trong chart JSON do engine xuất. Có một validator chặn output bịa sao — nếu AI gọi tên sao không tồn tại trong chart, response bị reject và regenerate.
Giới hạn và sự thật
- Tử Vi không tiên tri tai hoạ hay chết chóc. Mọi luận về "sao Tử/Bệnh/Hung" đều là chủ đề chú ý, không phải sự kiện cố định.
- Giờ sinh không rõ → độ chắc chắn giảm. Engine sẽ giảm confidence và Mentor sẽ ưu tiên hỏi lại thay vì đoán cứng. Xem trang /onboarding/situation cho cách hồi cứu giờ sinh từ ký ức gia đình.
- Lá số không thay thế bác sĩ, luật sư, hay cố vấn tài chính có chứng chỉ. Khi vấn đề nghiêm trọng, gặp chuyên gia.
- Quyền tự quyết. Bạn quyết, không phải lá số. hieu.asia chỉ cung cấp một góc nhìn để bạn đối chiếu với trực giác và dữ kiện của mình.